Tài liệu đang xem: Thầy Trung
| STT | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi | Hướng trả lời câu hỏi |
| 1 | Khách hàng, hành vi khách, căn cứ lựa chọn | Hành vi online của khách hàng mà nhóm nghiên cứu cho đề tại thể hiện như thế nào? | Xác định KHMT trước (18-24, giới tính,sở thích, tâm lý… => Họ có hành vi online: khung giờ, thời gian sử dụng, tần suất sử dụng, thường xuyên tham gia những trang gì: mxh, quan tâm nội dung gì (video, hội nhóm,..) nên dựa vào kênh chính của mình, xác định lợi thế về giá hoặc lợi thế về sẩn phẩm ( chỉ ra được là gì), lấy ví dụ. Đưa ra cách thức sẽ triển khai, ứng dụng cho đề tài của nhóm. Trong quá trình làm tìm ra dc sản phẩm phễu ( VD: có lợi thế hơn) – Dựa vào lý thuyết, liên hệ đề tài, lấy ví dụ (dựa vào kênh chính của mình chọn) – Nên dựa vào kênh chính của nhóm (ví dụ kênh chính là shopee họ thường xem kỹ phần ảnh, đọc review, so sánh giá, tìm kiếm sp đấy trên gg sovowis các shop liên quan,….) => nhóm rút ra được điểm mình tập trung vào => Ví dụ: là shopee KH so sánh giá thì tìm ra lợi thế về giá của mình, hay sản phẩm phễu có sức mua lớn, giá không quá cạnh tranh với shop khác – FORM CHUNG PHẦN NÀY:hành vi chung=>liên hệ đến sp của mình, đề tài của mình => liên hệ đến kênh chính của mình, lấy ví dụ cho tường DTKH của mình, từng hành vi |
| 2 | Cách thức nghiên cứu thị trường & khảo sát như nào, kết quả của khảo sát ảnh hưởng như nào tới triển khai chiến dịch | Tự ôn lại lý thuyết môn nghiên cứu mkt. Dựa vào kq khảo sát xác định chân dung khmt, từ đó xác định được các phân đoạn chính triển khai trong 4 tháng(liệt kê chân dung KHMT của mình ra: hành vi, độ tuổi, sở thích, xu hướng..=> thông điệp, concept triển khai). Kênh nào có chỉ số tốt chọn kênh chính để nói làm ví dụ. VD: Facebook (triển khai các chiến dịch: chiến dịch 1,2,3 concept là gì,..) đọc kết quả trên FB business. Nhắm mục tiêu theo độ tuổi 18-24 (Nếu FB insight ko giống nghiên cứu thì nêu ra cải thiện). Chạy quảng cáo trên 1 bài viết đạt hiệu quả. | |
| 3 | Nghiên cứu hành vi online có tác dụng gì cho việc phát triển thương hiệu? Nhóm nghiên cứu ra sao và kết luận như thế nào | – tác dụng: chỉ ra hvi online, sau đó suy nghĩ đến kênh thương hiệu chính, hiệu quả là gì ( KH thường đu trend => bắt trend: mỳ thanh long) giúp mình xđ dc hvi chính kh quan tâm trên inter ( KH có xu thế xem review, người ảnh hưởng koc nói về sp, kh nói về sp của mình) – kêt luận: chỉ ra dc hvi sát với sp của mình ( bắt theo trend, bắt theo khung h KH online, insight KH, sở thích kH trong việc xây dựng nội dung để thỏa mãn tâm lý KH. | |
| 4 | Xác định khách hàng mục tiêu dựa trên căn cứ nào? Đối tượng quảng bá hiện tại đã phù hợp với mục tiêu ban đầu chưa? | tự học (căn cứ dựa vào đặc điểm, nhu cầu, sở thích, thói quen,…) | |
| 5 | Phân tích mô hình 5W1H của doanh nghiệp và ứng dụng ra sao trong dự án | lý thuyết | |
| 6 | Phân tích mô hình P.O.E trên kế hoạch dự án | – Paid: liệt kê các kênh, chỉ ra kênh chính ( căn cứ chọn kênh: điểm mạnh, ngân sách, mục tiêu mình đặt ra) – Paid-trả phí (gg ads, fb ads, shopee ads…), Own-Sở hữu(wbsite, fanpage,gr), Earn-lan truyền(là những chia sẻ, tiếng nói của khách hàng hoặc có thể là bên thứ 3 về sản phẩm, thương hiệu và doanh nghiệp một cách tích cực và không mất phí, Earned chỉ xuất hiện khi Paid và Owned được triển khai một cách thành công và hiệu quả) | |
| 7 | Phân tích chiến lược 4P của nhóm trong giai đoạn ngắn hạn | – Phân tích 4P của mình, phải chỉ ra được kênh chính (lợi thế của mình) sau đó liên hệ sang đối thủ – Product: nguồn sản phẩm có lợi thế, concept riêng của mình ( hoa len: tự gói hoa) liên hệ với đối thủ cạnh tranh có sự sáng tạo, khác biệt, giá trị mới mang lại cho KH – price: ko có lợi thế về giá thì tìm ra sp phễu (giá thấp, bán dc nhiều đơn, dùng data đó chăm sóc KH về sau) – trả lời Place trước: đưa ra các kênh nhóm triển khai, tuy nhiên phải xác định kênh chính là gì, giải thích tại sao chọn kênh đó, sau đó nói trong tương lai sẽ lựa chọn thêm kênh nào có cơ hội như Youtube và tại sao lại chọn – promotion: mini game, sale, concept truyền thông + bán hàng ưu đãi. sự khác biệt (VD: quét QR nhận ưu đãi), Offline => KL: lợi thế của mình là gì,tạo r giá trị mới bằng các nội dung giá trị mới, chỉ số phát triển theo từng concept. chỉ ra lợi thế, khác biệt so với đối thủ ( insight mới kh sẽ nhận dc, chỉ ra mức giá có thể kéo dc kh mua của mình. chỉ ra kế hoạch sẽ phát triển về các giai đoạn sau. | |
| 8 | Chân dung khách hàng và kênh tiếp cận mục tiêu của dự án được xác định như thế nào? | lý thuyết | |
| 9 | Căn cứ lựa chon kênh để xây dựng cho dự án là gì. Dẫn chứng thực tế? | giống môn hoạch định | |
| 10 | Các sản phẩm kinh doanh, lợi thế cạnh tranh của sản phẩm. Phương pháp định giá cho sản phẩm. Chia sẻ bảng giá sp và giải thích cách tính | 4P. Định giá theo đối thủ ( giá thực tế của đối thủ 10k, giá xâm nhập thị trường 8,9K). – dựa vào ĐTCT có cần chjay the đối thủ suốt ko ? (phải xác định rõ sp chính của từng giai đoạn để giữ kéo KH, từ đấy no sẽ là tiền đề để mình tập trung giai đoạn chủ lực ở giai đoạn tiếp theo) ( VD: sp hộp cơm vào mùa đông: kéo KH có gđ mua sp, chăm sóc KH bằng cách bán chéo hoặc bán gia tăng cho KH, triển khai kênh mkt tăng tiếp cận- chạy sp chính của mình) giải thích từng kênh triển khai là gì. – trả lời thêm giai đoạn tiếp theo chkh bằng email hoặc zalo,… – dựa trên công thức lợi nhuận (doanh thu-chi phí (MKT, nhập hàng, vận hàng,..)) Định giá dựa trên công thức đảm bảo tính lợi nhuận: Doanh thu – Chi phí = Biên độ lợi nhuận phù hợp (25%) | |
| 11 | Phân tích khách hàng mục tiêu mà nhóm hướng đến. kết quả của việc phân tích khách hàng mục tiêu sẽ được ứng dụng vào việc thự hiện dự án ra sao | insight-nỗi đau, tâm lý KH | |
| 12 | Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh trên Digital bằng các công cụ gì? Ứng dụng cho dự án! | mở công cụ, đọc chỉ số, liên hệ đề tài. VD screaming frog, thấy web đó nhiều lỗi phân tích điểm mạnh hơn của đối thủ điểm gì mình mạnh hơn so với dối thủ (xem đối thủ yếu gì thì mình tập trung chủ lực vào kênh đấy=> share kết uqar của dự án mình) điểm khác biệt của mình so với đối thủ | |
| 13 | Plan Content và triển khai nội dung trên các kênh như thế nào. Dẫn chứng thực tế | ||
| 14 | Đánh giá chỉ số, mục tiêu kế hoạch chương trình Marketing | Căn cứ vào đâu để lựa chọn đối thủ, đối thủ cạnh tranh trực tiếp hay gián tiếp,.. | |
| Bảng hỏi | Bảng hỏi:câu hỏi NKH, vị trí , tâm lý (khó), hvi (dc hỏi nhiều). Kết hợp từ hvi tam lý tạo ra dc KH riêng cho nhóm dấy. – Nếu Sửa 1 câu hỏi để làm rõ hvi KH của đề tài em sẽ làm gì trả lời: ( bổ sung câu hỏi hvi: vd: triển khai 20/11 (trong các dịp lễ bạn thường tìm kiếm ở đâu, xem review ở đâu, quan tâm những sp như nào) | ||
| 15 | Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh trên Digital bằng các công cụ gì? Ứng dụng cho dự án! | ||
| 16 | Nhân khẩu học của khách hàng trên các nền tảng đã triển khai, so sánh với khách hàng mục tiêu ban đầu | ||
| 17 | Xác định KH mục tiêu của nhóm và ứng dụng ra sao cho dự án! | CD KHMT ( hvi sở thích tâm lý, xđ phân đoạn chính triển khai trong 4 tháng: insight kh, nội dung triển khai và ứng dụng như nào | |
| 18 | Đánh giá chỉ số, mục tiêu kế hoạch chương trình Marketing | Đánh giá các chiến dịch Marketing, chương trình xúc tiến bán đã được được mục tiêu chưa, đề xuất giải pháp | |
| 19 | Căn cứ xây Kpis. So sánh kết quả KPIs thực tế như thế nào so với KPIs dự đoán và đưa giải pháp | hoạch định | |
| 20 | Đánh giá các chỉ số của kênh Web liên quan đến xây dựng kênh, thương hiệu mà nhóm đang làm? | ||
| 21 | Trong các kênh phân phối, em đánh giá kênh nào hiệu quả nhất, vì sao? | ||
| 22 | Giải thích tại sao nhóm đạt được kết quả đơn hàng, doanh thu nhưng ngân sách chạy thấp hơn kế hoạch | (Lưu ý cho nhóm chạy ngân sách thấp, dựa vào Livestream, kết hợp offlline hoặc concept SP ý nghĩa tự viral) | |
| 23 | Tại sao nhóm phân bổ ngân sách, chương trình MKT vào kênh chính (Facebook, Shopee…) | Các nhóm có đơn 1 kênh chính cần chú ý | |
| 24 | Giải thích tại sao, kết quả đơn hàng hiệu quả trên 1 kênh Shopee, Facebook | Các nhóm có đơn 1 kênh chính cần chú ý | |
| 25 | Kênh Google có kết quả báo cáo, tại sao không đưa vào mục tiêu chính trong KPI | ||
| 26 | Phân tích chỉ số trên Web có ảnh hưởng đến truyền thông của nhóm | ||
| 27 | Đánh chỉ số KPI kênh Tiktok, Facebook, đề xuất hướng phát triển kênh trong giai đoạn tiếp theo | view, người tiếp cận (fb) | |
| 28 | Căn cứ xác định ngân sách Marketing các kênh ở giai đoạn 1 (Tại sao lại thấp, tại sao ở mức ngân sách này). Nếu điều chỉnh lại ngân sách, em sẽ có thay đổi gì không | nắm dc kế hoạch 1 năm, mục đích mcu tiêu, kênh chính giai đoạn, kế hoạch từng giai đoạn, ai lên kế hoạch nên nhận trả lời câu hỏi phần này. | |
| 29 | Đánh giá kết quả chiến dịch quảng cáo Tiktok, tại sao không lựa chọn Tiktok là kênh MKT chính | ||
| 30 | Đánh giá chỉ số phát triển Backlink cho SEO, đề xuất cách xây dựng Backlink để đạt hiệu quả tốt hơn | ||
| 31 | Đánh giá kết quả chiến dịch Google Ads, tại sao không lựa chọn Google là kênh MKT chính | ||
| 32 | Các kênh nào có tín hiệu bán hàng tốt nhất, minh họa bằng số liệu? | ||
| 33 | Phân tích kết quả từ khóa và thứ hạng web để kiểm soát tăng độ nhận diện thương hiệu | ||
| 34 | Doanh thu đến từ kênh nào, chi phí phân bổ theo từng kênh và tính lại ROI | ||
| 35 | Các chỉ số nào cần quan tâm để truyền thông và quảng bá cho website của DN. Demo kiểm tra chỉ số trên công cụ! | ||
| 36 | Tính giá trị đơn hàng trung bình AOV, cách tăng giá trị đơn hàng trung bình | ||
| 37 | Triển khai, thực hiện kênh | Trong giai đoạn đầu nhóm đã làm gì để tối ưu các kênh Social Media, cần cải thiện những gì trong giai đoạn tiếp theo! | |
| 38 | Cơ sở nào để nhóm xác định các từ khoá để thực hiện SEO ở website | ||
| 39 | Cơ sở nào để lựa chọn các hashtag trên facebook? | ||
| 40 | Nhóm đã tối ưu Facebook Ads như thế nào cho chiến dịch. | ||
| 41 | Chiến lược phân phối cụ thể nhóm thực hiện trong ngắn hạn là gì? Lý do lựa chọn và hiệu quả từng kênh phân phối | ||
| 42 | Tối ưu trải nghiệm KH như thế nào cho website để tăng hiệu quả bán hàng? (Tối ưu UX) | ||
| 43 | Kênh digital bán hàng chủ đạo là kênh nào, đánh giá số liệu triển khai và hướng tối ưu trong giai đoạn tiếp theo | ||
| 44 | Kênh phân phối nào là kênh hiệu quả nhất, trong tương lai thì nhóm sẽ lựa chọn và phát triển thêm kênh nào? | ||
| 45 | Nhóm đã sẽ xây dựng content như thế nào trên website để thu hút sự chú ý của khách hàng và xúc tiến bán hàng để cải thiện KPIs trên kênh này? | ||
| 46 | Nêu lý do lựa chọn Shopee làm kênh phân phối, tối ưu và quảng cáo như nào cho kênh này! | ||
| 47 | Sematic Content cho website như nào? Tác động của Sematic Content | ||
| 48 | Schema là gì? Vai trò của schema. Nhóm tối ưu ra sao | ||
| 49 | Seo entity là gì? Các bước thực hiện SEO Entity | ||
| 50 | Sự khác nhau giữa SEO Enity và backlink | ||
| 51 | Phân tích lại các chỉ số quảng cáo FB ads, lý do lựa chọn mục tiêu chiến dịch | ||
| 52 | Nhóm đang và sẽ Remarketing như thế nào để đẩy mạnh doanh số bán hàng cho doanh nghiệp | ||
| 53 | Google ads tối ưu và đọc chỉ số? | ||
| 54 | Seo Offpage là gì? Nhóm thực hiện ra sao | ||
| 55 | Các kênh digital đã triển khai, kênh nào cần đẩy mạnh trong giai đoạn này minh họa bằng số liệu | ||
| 56 | Phân tích về việc tối ưu trải nghiệm ngừơi dùng trên website. Đề xuất nâng cao trải nghiệm người dùng trên web nếu có | ||
| 57 | Seo onpage cơ bản nhóm đã triển khai như nào | ||
| 58 | Các bước nghiên cứu từ khóa của nhóm, lấy ví dụ bảng từ khóa | ||
| 59 | Phân tích tối ưu chiến dịch quảng cáo TikTok Shop, Tiktok Ads | ||
| Tại sao chiến dịch Google Ads sử dụng sơ khớp mở rộng từ khóa | |||
| 60 | Demo kênh, demo đọc chỉ số | Từ khóa lên top là những từ khóa nào. Demo công cụ đo lường vị trí từ khóa >> đưa giải pháp để tăng số từ khóa lọt Top | |
| 61 | Những vấn đề Audit web khi sử dụng Screamming frog, Audit ảnh hưởng đến đề tài nghiên cứu như thế nào | ||
| 62 | Đọc và giải thích chỉ số trên Google Analytics | Giải thích các chỉ số xem tại đây | |
| 63 | Đọc và giải thích chỉ số trên Google Search Console | Giải thích các chỉ số xem tại đây | |
| 64 | Đo lường hiệu quả của việc đi backlink qua các công cụ nào? | ||
| 65 | Đọc chỉ số nhân khẩu học trên các nền tảng của dự án | ||
| Thêm kênh nào? | kênh chăm sóc KH ( email, zalo, chat box fb) | ||
| Dùng hết ngân sach triển khai kênh như nào | |||
| Bỏ kênh nào | |||
| chú ý chỉ số aov, ROI, CAC |

